Tuyển dụng Nhân viên Tư vấn bán hàng, Trình dược viên Xem chi tiết

{SLIDE}
Thông tin Salmeterol

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Nhóm thuốc

Hô hấp

Tổng quan (Dược lực)

Salmeterol là thuốc kích thích chọn lọc beta2 giao cảm tác dụng kéo dài dùng trong điều trị và dự phòng hen.

Công dụng (Chỉ định)

Salmeterol được chỉ định cho người lớn và trẻ em từ 4 tuổi trở lên trong các trường hợp:Điều trị duy trì và dự phòng hen mạn tính đã phải dùng liệu pháp corticosteroid hít. Salmeterol phải dùng phối hợp với corticosteroid hít, không được dùng đơn trị liệu.

Dự phòng cơn hen do gắng sức hoặc cơn hen xảy ra ban đêm (ở người không bị hen mạn tính). Nếu có hen mạn tính, phải tiếp tục dùng corticosteroid hít.

Điều trị triệu chứng lâu dài bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) vừa tới nặng bao gồm viêm phế quản mạn và giãn phế nang: Dùng salmeterol đơn độc hoặc phối hợp cố định với fluticason propionat dưới dạng bột hít.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Quá mẫn với salmeterol

Chống chỉ định phối hợp với các thuốc ức chế mạnh isozym CYP3A4 (ketoconazol, itraconazol, nefazodon, ritonavir, nelfnavir, saquinavir, telithromycin) do làm tăng độc tính trên tim.

Không dùng salmeterol để điều trị hen mà không phối hợp corticosteroid hít

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Rất thường gặp: Thần kinh trung ương: Đau đầu Thần kinh cơ và xương: Đau

Thường gặp:

Tim mạch: Tăng huyết áp, phù, xanh xao.

Thần kinh trung ương: Chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, sốt, mệt mỏi, đau nửa đầu.

Da: Ban, viêm da tiếp xúc, eczema, mày đay, viêm da ánh sáng.

Nội tiết và chuyển hóa: Tăng glucose huyết

Tiêu hóa: Kích ứng họng, buồn nôn, chán ăn, nhiễm Candida miệng - hầu, khô miệng.

Mắt: Viêm kết mạc/viêm giác mạc

Quá liều

Triệu chứng: Nhịp tim nhanh, loạn nhịp, tình trạng kích động, đánh trống ngực, nôn, nhức đầu, chóng mặt, mệt, khô miệng, run, tăng hoặc giảm huyết áp, hạ kali huyết, tăng glucose huyết và chuột rút. 

Xử trí: Ngừng thuốc. Cân nhắc dùng thuốc ức chế beta adrenergic, nhưng phải thật thận trọng vì các thuốc này có thể gây cơn hen phế quản. Theo dõi tình trạng của tim.

Lưu ý

Cường giáp; bệnh tim mạch; tăng huyết áp; đái tháo đường; các thời kỳ mang thai và cho con bú; tương tác thuốc.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ. Tuyệt đối không được tự ý dùng thuốc kê đơn mà không có sự hướng dẫn của y bác sĩ và người có chuyên môn.

Sản phẩm cùng hoạt chất Xem tất cả
Thuốc đường hô hấp Seretide 25/50
Mã số: 4117
545

Thuốc đường hô hấp Seretide 25/50

210,252 đ
382,276 đ
SERETIDE EVOHALER DC 25/125MCG, Hộp 120 liều
Mã số: 7985
23

SERETIDE EVOHALER DC 25/125MCG, Hộp 120 liều

248,595 đ
451,990 đ
SERETIDE EVOHALER DC 25/250MCG, Hộp 120 liều
Mã số: 7986
20

SERETIDE EVOHALER DC 25/250MCG, Hộp 120 liều

336,437 đ
611,704 đ
Thuốc Evoflo Evohaler 25/125mcg, Hộp 120 liều
Mã số: 7987
19

Thuốc Evoflo Evohaler 25/125mcg, Hộp 120 liều

179,025 đ
325,500 đ
Thuốc Evoflo Evohaler 25/250mcg, Hộp 120 liều
Mã số: 7988
16

Thuốc Evoflo Evohaler 25/250mcg, Hộp 120 liều

242,550 đ
441,000 đ
www.webso.vn

0909 54 6070

Back to top