Celecoxib 200mg Minh Hải 3 vỉ x 10 viên (Celecoxib)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110271723
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Celecoxib khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Minh Hải khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Vacocerex 100mg Vacopharm 10 vỉ x 10 viên – Thuốc kháng viêm
- Giá tham khảo:50 đ
1 đ/Viên
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893110271723 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Celecoxib: 200mg
Công dụng (Chỉ định)
Celecoxib chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:
- Kháng viêm, giảm đau trong các trường hợp: Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp ở người lớn.
- Giảm đau trong các trường hợp: Đau hậu phẫu cấp tính và đau bụng kinh.
Liều dùng
Liều khuyến cáo:
- Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp: Uống 100 - 200mg/lần, 2 lần/ngày.
- Viêm cột sống dính khớp: Uống 200 - 400mg/ngày.
- Đau bụng kinh: Liều khởi đầu uống 400mg/ngày, các ngày tiếp theo uống 200mg/ngày hoặc chia làm 2 lần.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Chưa có báo cáo.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Không dùng cho những người mẫn cảm với celecoxib. Người loét dạ dày tá tràng, viêm ruột.
- Không dùng cho bệnh nhân có tiền sử dị ứng với aspirin hay các thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) khác.
- Không dùng cho bệnh nhân có tiền sử dị ứng với sulfonamide.
- Không dùng cho bệnh nhân bị suy tim nặng, bệnh thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại biên, bệnh mạch máu não, bệnh suy thận nặng.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Rối loạn tiêu hóa như tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn.
- Đau lưng, phù.
- Hoa mắt, nhức đầu, mất ngủ.
- Viêm họng, viêm mũi, viêm xoang, nhiễm trùng hô hấp, phát ban.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
- Celecoxib có thể làm giảm tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển Angiotensin, Furosemid.
- Celecoxib có thể làm tăng tác động loét ống tiêu hóa hoặc các biến chứng khác của Aspirin, làm tăng tác động kháng đông của thuốc Wafarin, làm tăng nồng độ Thilium trong máu khoảng 17% khi phối hợp với Lithium.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Chưa có báo cáo.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Chưa có báo cáo.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả

