Tuyển dụng Nhân viên Tư vấn bán hàng, Trình dược viên Xem chi tiết

{SLIDE}

Amoxicilin

Thông tin Amoxicilin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Nhóm thuốc

Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm

Tổng quan (Dược lực)

Amoxicilin là kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm beta lactam, được dùng trong các bệnh về nhiễm khuẩn.

Công dụng (Chỉ định)

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H. influenzae.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

- Bệnh lậu.

- Nhiễm khuẩn đường mật.

- Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E. coli nhạy cảm với amoxicilin.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

- Người bệnh có tiền sử dị ứng với bất kỳ loại penicilin nào.

Tương tác thuốc

- Sự hấp thu amoxicillin không bị ảnh hưởng bởi thức ăn trong dạ dày, do đó có thể uống trước hay sau bữa ăn. Nifedipin làm tăng hấp thu amoxicillin. 

- Khi dùng alopurinol cùng với amoxicillin sẽ làm tăng khả năng phát ban của amoxicillin. 

- Có thể có sự đối kháng giữa chất diệt khuẩn amoxicillin và các chất kìm khuẩn như cloramphenicol, tetracyclin.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

- Thường gặp, ADR > 1/100: Ngoại ban (3 - 10%), thường xuất hiện chậm, sau 7 ngày điều trị.

- Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy. Phản ứng quá mẫn:ban đỏ, ban dát sần và mày đay, đặc biệt là hội chứng Stevens - Johnson.

- Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Gan: tăng nhẹ SGOT. Thần kinh trung ương: kích động, vật vã, lo lắng, mất ngủ, lú lẫn, thay đổi ứng xử và/hoặc chóng mặt. Máu: thiếu máu, giảm tiểu cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.

Lưu ý:

- Phải định kỳ kiểm tra các chức năng gan, thận trong suốt quá trình điều trị dài ngày. 
- Có thể xảy ra phản ứng quá mẫn trầm trọng ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng với penicillin hoặc các dị nguyên khác, nên cần phải điều tra kỹ tiền sử dị ứng với penicillin, cephalosporin và các dị nguyên khác. 
Nếu phản ứng dị ứng xảy ra như ban đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, phải ngừng dùng amoxicillin và ngay lập tức điều trị cấp cứu bằng adrenalin, thở oxy, liệu pháp corticoid tiêm tĩnh mạch và thông khí, kể cả đặt nội khí quản và không bao giờ được điều trị bằng penicillin hoặc cephalosporin nữa.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ. Tuyệt đối không được tự ý dùng thuốc kê đơn mà không có sự hướng dẫn của y bác sĩ và người có chuyên môn.

Xem thêm
Amoksiklav 625mg 14 Tablets
Mã số: 583
2270

Amoksiklav 625mg 14 Tablets

Liên hệ
0 đ
Amoksiklav 1000mg 10 Tablets
Mã số: 581
1269

Amoksiklav 1000mg 10 Tablets

Liên hệ
0 đ
Amoksiklav 625mg 10 Tablets
Mã số: 582
1496

Amoksiklav 625mg 10 Tablets

Liên hệ
0 đ
OXNAS TAB 1g Amoxcillin 875mg - Potassium Clavulanate 125mg
Mã số: 738
17449

OXNAS TAB 1g Amoxcillin 875mg - Potassium Clavulanate 125mg

Liên hệ
1,280,000 đ
Oxnas Suspension 50ml
Mã số: 1099
1165

Oxnas Suspension 50ml

Liên hệ
142,000 đ
OXNAS DUO Suspension 50ml
Mã số: 1100
1603

OXNAS DUO Suspension 50ml

Liên hệ
160,000 đ
Thuốc kháng sinh Bilclamos 625mg
Mã số: 1557
1172

Thuốc kháng sinh Bilclamos 625mg

Liên hệ
198,572 đ
Thuốc kháng sinh AUGXICINE 250 - Amoxicilin 250mg
Mã số: 3585
265

Thuốc kháng sinh AUGXICINE 250 - Amoxicilin 250mg

Liên hệ
47,144 đ
Thuốc kháng sinh AUGXICINE 500 - Amoxicilin 500mg
Mã số: 3586
203

Thuốc kháng sinh AUGXICINE 500 - Amoxicilin 500mg

Liên hệ
69,116 đ
Thuốc kháng sinh AUGXICINE 625 - Amoxicilin 500mg
Mã số: 3588
691

Thuốc kháng sinh AUGXICINE 625 - Amoxicilin 500mg

Liên hệ
97,380 đ
Thuốc kháng sinh AMOXICILLIN 500mg - Flamigo India
Mã số: 3755
239

Thuốc kháng sinh AMOXICILLIN 500mg - Flamigo India

Liên hệ
109,286 đ
Thuốc kháng sinh NACOVA 625 | Micro India
Mã số: 3758
183

Thuốc kháng sinh NACOVA 625 | Micro India

Liên hệ
60,716 đ
Thuốc kháng sinh Nacova DT 228.5mg
Mã số: 3973
165

Thuốc kháng sinh Nacova DT 228.5mg

Liên hệ
214,286 đ
Thuốc kháng sinh Vigentin 281,25mg - Hộp 12 gói
Mã số: 3974
280

Thuốc kháng sinh Vigentin 281,25mg - Hộp 12 gói

Liên hệ
55,716 đ
Thuốc kháng sinh Vigentin 281,25mg DT - Hộp 14 viên
Mã số: 3975
120

Thuốc kháng sinh Vigentin 281,25mg DT - Hộp 14 viên

Liên hệ
94,286 đ
Thuốc kháng sinh Vigentin 562,5mg DT - Hộp 14 viên
Mã số: 3976
116

Thuốc kháng sinh Vigentin 562,5mg DT - Hộp 14 viên

Liên hệ
121,430 đ
Thuốc kháng sinh Pharmox SA 500mg - Chai 200 viên
Mã số: 4326
161

Thuốc kháng sinh Pharmox SA 500mg - Chai 200 viên

Liên hệ
571,430 đ
Thuốc kháng sinh Pms-Pharmox 250
Mã số: 4331
89

Thuốc kháng sinh Pms-Pharmox 250

Liên hệ
200,000 đ
Claminat 250mg, 31,25mg, Hộp 12 gói x 1g
Mã số: 4435
67

Claminat 250mg, 31,25mg, Hộp 12 gói x 1g

Liên hệ
94,286 đ
Curam 250mg/5ml | Hộp 1 chai 7,5g
Mã số: 4442
75

Curam 250mg/5ml | Hộp 1 chai 7,5g

Liên hệ
135,716 đ
 Danh mục sản phẩm

Khách hàng đánh giá

( ít nhất 5 sao )
( ít nhất 4 sao )
( ít nhất 3 sao )
( ít nhất 2 sao )
( ít nhất 1 sao )

Thương hiệu

Quy cách đóng gói

www.webso.vn

0909 54 6070

Back to top