Tuyển dụng Nhân viên Tư vấn bán hàng, Trình dược viên Xem chi tiết

{SLIDE}

Loratadin

Thông tin Loratadin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Nhóm thuốc

Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn

Tổng quan (Dược lực)

Loratadin là thuốc kháng histamin 3 vòng có tác dụng kéo dài đối kháng chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại biên và không có tác dụng làm dịu trên thần kinh trung ương. Loratadin thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể H1 thế hệ thứ hai (không an thần).

Dược động học

Hấp thu: Loratadin hấp thu nhanh sau khi uống. Nồng độ đỉnh trong huyết tương của Loratadin và chất chuyển hoá có hoạt tính của nó(descarboethoxy-loratadin) tương ứng là 1,5 và 3,7 giờ. 

Phân bố: 97% thuốc liên kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố của thuốc là 80-120L/Kg. 

Chuyển hoá: Loratadin chuyển hoá nhiều khi qua gan lần đầu bởi hệ enzym microsom cytocrom P450, loratadin chủ yếu chuyển hoá thành descarboethoxyloratadin, chất chuyểnh oá có tác dụng dược lý. 

Thải trừ: Khoảng 80% tổng liều của loratadin bài tiết ra nước tiểu và phân ngang nhau, dưới dạng chất chuyển hoá tỏng vòng 10 ngày.

Công dụng (Chỉ định)

- Viêm mũi dị ứng.

- Viêm kết mạc dị ứng.

- Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tương tác thuốc

- Khi dùng đồng thời với rượu, loratadine không có tác dụng mạnh như đo được ở các nghiên cứu tâm thần vận động.Các thử nghiệm lâm sàng được kiểm soát cho thấy có sự gia tăng nồng độ loratadine trong huyết tương sau khi dùng đồng thời với kétoconazole, érythromycine hoặc cimétidine, nhưng không có sự thay đổi đáng kể (kể cả thay đổi trên điện tâm đồ). Nên thận trọng khi sử dụng cùng lúc với các dược phẩm được biết có tác động ức chế chuyển hóa gan cho đến khi có kết quả nghiên cứu đầy đủ về tương tác thuốc. 

- Ảnh hưởng của thuốc đến các kết quả xét nghiệm: Nên ngưng sử dụng viên Loratadine khoảng 48 giờ trước khi tiến hành các tiến trình thử nghiệm trên da vì các thuốc kháng histamine có thể làm mất hoặc giảm những dấu hiệu của các phản ứng dương tính ngoài da.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

- Thần kinh: Trầm cảm, đau đầu, chóng mặt.

- Tim mạch: Tim đập nhanh, loạn nhịp nhanh trên thất, đánh trống ngực.

- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng.

- Chuyển hóa: Chức năng gan bất bình thường, kinh nguyệt không đều.

- Khác: Ngoại ban, nổi mày đay, và choáng phản vệ.

- Hô hấp: Khô mũi, hắt hơi.

Quá liều

- Dùng quá liều có thể bị buồn ngủ, nhịp tim nhanh, và nhức đầu. Uống một lần 160 mg thì không có các tác dụng ngoại ý. Trong trường hợp quá liều, nên lập tức điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ. 

Ðiều trị: Bệnh nhân nên được gây nôn mặc dù khi quá liều cũng có khả năng tự nôn mửa. Phương pháp hay được sử dụng là gây nôn bằng sirô ipeca. Tuy nhiên không nên gây nôn ở bệnh nhân bị giảm tri giác. Tác động của ipeca được hỗ trợ bởi các vận động cơ học và bằng cách cho uống từ 240 đến 360 ml nước. Nếu bệnh nhân không ói trong vòng 15 phút, nên cho dùng lại liều ipeca. Ðề phòng không để hít dịch nôn vào đường hô hấp, nhất là ở trẻ em. Sau khi ói, nên dùng than hoạt dạng pha sệt với nước để hấp thu dược phẩm còn sót lại trong bao tử. Nếu gây nôn không thành công hoặc có chống chỉ định, nên tiến hành súc rửa dạ dày. Dung dịch được chọn để rửa là nước muối sinh lý, nhất là ở trẻ em. Ở người lớn, có thể dùng nước; tuy nhiên phải tháo ra càng nhiều càng tốt trước khi bơm rửa đợt khác. Nước muối tẩy rửa dẫn nước vào đường ruột bằng sự thẩm thấu, do đó nó còn có tác động pha loãng nhanh chóng các chất chứa trong ruột. Loratadine, không thải được qua đường lọc máu ở bất kỳ mức độ nào. Nên tiếp tục theo dõi bệnh nhân sau khi điều trị cấp cứu.

Lưu ý

- Những bệnh nhân suy gan trầm trọng nên dùng liều ban đầu thấp hơn do giảm thanh thải loratidine. Liều khởi đầu ở các bệnh nhân này là 5mg hay 5ml mỗi ngày hoặc 10mg hay 10ml mỗi 2 ngày. 

- Sử dụng thuốc cho trẻ em: Chưa khẳng định được tính an toàn và hiệu lực của Loratadine khi dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi. 

Lúc có thai và lúc cho con bú

- Chưa khẳng định được tính an toàn khi sử dụng thuốc trong thời gian mang thai; Do đó, chỉ dùng khi nào lợi ích của thuốc được thấy có lợi hơn những nguy cơ có thể xảy ra cho bào thai. Do loratadine được bài tiết qua sữa mẹ và tăng nguy cơ của thuốc kháng histamine trên trẻ sơ sinh và sinh non, nên hoặc phải ngưng cho con bú hoặc phải ngưng thuốc trong thời gian cho con bú.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ. Tuyệt đối không được tự ý dùng thuốc kê đơn mà không có sự hướng dẫn của y bác sĩ và người có chuyên môn.

Xem thêm
ALORAX - Loratadin 10mg
Mã số: 2560
582

ALORAX - Loratadin 10mg

Liên hệ
120,000 đ
COLDFLU Forte - PYMEPHARCO
Mã số: 2779
381

COLDFLU Forte - PYMEPHARCO

Liên hệ
270,000 đ
Thuốc kháng Histamin Loratadin 10mg
Mã số: 3696
177

Thuốc kháng Histamin Loratadin 10mg

Liên hệ
18,150 đ
Thuốc kháng histamin Mediclary - Loratadin 10mg
Mã số: 4113
110

Thuốc kháng histamin Mediclary - Loratadin 10mg

Liên hệ
14,286 đ
Siro điều trị viêm mũi dị ứng Clarityne 60ml
Mã số: 5491
79

Siro điều trị viêm mũi dị ứng Clarityne 60ml

Liên hệ
99,000 đ
Mega Loreze, Loratidin 10mg, Hộp 50 viên
Mã số: 6073
103

Mega Loreze, Loratidin 10mg, Hộp 50 viên

Liên hệ
316,200 đ
Thuốc ho Methorphan, Hộp 20 viên
Mã số: 7314
24

Thuốc ho Methorphan, Hộp 20 viên

19,500 đ
39,000 đ
Thuốc Hapacol CF DHG, Hộp 250 viên
Mã số: 7417
15

Thuốc Hapacol CF DHG, Hộp 250 viên

223,125 đ
446,250 đ
Thuốc Hapacol CF DHG, Hộp 50 viên
Mã số: 7418
19

Thuốc Hapacol CF DHG, Hộp 50 viên

44,625 đ
89,250 đ
Thuốc Clanoz 5mg DHG, Hộp Hộp 20 viên
Mã số: 7514
11

Thuốc Clanoz 5mg DHG, Hộp Hộp 20 viên

14,007 đ
28,014 đ
SaviPharm Saviday, Hộp 100 viên
Mã số: 7594
8

SaviPharm Saviday, Hộp 100 viên

54,500 đ
109,000 đ
SaviPharma Loratadine Savi 10mg, Hộp 30 viên
Mã số: 7623
7

SaviPharma Loratadine Savi 10mg, Hộp 30 viên

18,000 đ
36,000 đ
 Danh mục sản phẩm

Khách hàng đánh giá

( ít nhất 5 sao )
( ít nhất 4 sao )
( ít nhất 3 sao )
( ít nhất 2 sao )
( ít nhất 1 sao )

Thương hiệu

Quy cách đóng gói

www.webso.vn

0909 54 6070

Back to top